



Mô tả ngắn
Giới thiệu sản phẩm
Máy phun bi tự động INSAKO-TB-06 là dòng máy được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. Với chi phí hợp lý và phù hợp với sản phẩm có sản lượng lớn. Băng tải có thể chứa được sản phẩm có trọng lượng lên đến 150kg. Tạo ra bề mặt đồng nhất chuẩn bị cho các công đoan tiếp theo. Việc bắn bi và xử lý bụi cũng được diễn ra tuần hoàn liên tục và khép kín.
Ứng Dụng
Máy Phun Bi Băng Tải INSAKO thích hợp cho việc tẩy cặn, tẩy ba via, tẩy cát hoặc loại bỏ cát lõi cho tất cả các loại vật đúc, rèn và các chi tiết đã qua xử lý nhiệt.


Sản phẩm được đổ vào trong buồng phun và được đảo đều bởi băng tải cao su. Sau đó, cửa được đóng lại và đầu phun bi được bật lên. Quá trình này, bi từ đầu phun sẽ được bắn ra ngoài thông qua hệ cánh văng bố trí bên trong. Sau khi va đập vào bề mặt sản phẩm, bi sẽ rơi tự do dưới phễu buồng phun. Từ đây, bi lại được đẩy sang gầu tải và được đưa lên trên rồi lại đổ vào đầu phun bi. Quá trình này cứ diễn ra liên tục và tuần hoàn đến khi hết một quy trình bắn. Bụi phát sinh trong khi bắn cũng được xử lý triệt để.




1. Buồng phun bi làm bằng thép SS400 và được bọc thêm lớp vách chịu mài mòn
2. Hai bên buồng phun có mâm tỳ bằng gang hoặc thép chịu mài mòn để tỳ lên băng tải
3. Băng tải cao su chịu mài mòn được lắp bên trong để tạo thành thùng chứa sản phẩm và đảo đều sản phẩm khi phun
4. Trên thân buồng phun có 3 trục đỡ băng tải và được quay bởi động cơ giảm tốc phía trên
5. Đằng sau buồng phun có thiết kế lỗ thoát bụi
6. Bên dưới có tấm sàng lỗ phi 8mm để ngăn dị vật rơi xuống










| Thông số kỹ thuật | ||
|---|---|---|
| STT | Tên | Thông số |
| 1 | Động cơ đầu phun | 7,5KW, 380v-50Hz |
| 2 | Tốc độ | 2900v/ph |
| 3 | Cánh văng bi | Số lượng: 8 cái |
| 4 | Hiệu suất đầu phun | 120kg/p |
| 5 | Buồng phun bi | W.1300 x L.1416x H.1511 mm |
| 6 | Cánh cửa buồng phun | W900 x H.550 mm |
| 7 | Vách mài mòn | Vách gang đúc chịu mài mòn |
| 8 | Motor quay băng tải | 1.5 kW, 380v-50Hz |
| 9 | Tải trọng | 200 Kg / mẻ |
| 10 | Moto gầu tải | 1.5 kW, 380v-50Hz |
| 11 | Băng tải gầu | B120 x 7.8 mm |
| 12 | Gầu múc bi | B120 |
| 13 | Bulong bắt gầu | M8x30 |
| 14 | Quạt hút bụi | 2.2 kW, 380v-50Hz |
| 15 | Filter lọc bụi | Filter cartrigde: D320x660 mm ( 4 cái) |
| 16 | Van giũ bụi | UM40 ( 2 cái) |
| 17 | Vít tải buồng phun | D150 x 1300 mm |
| 18 | Tủ Điện | 380v-50Hz |
| Cấu hình cơ bản | |
|---|---|
| 1 | Đầu Phun |
| 2 | Thân Máy |
| 3 | Băng Tải Đảo Sản Phẩm |
| 4 | Gầu Tải |
| 5 | Hệ Thống Hút Tủ Bụi |
| 6 | Vít Tải |
| 7 | Tủ Điện |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.